Anh - Việt

Bản dịch của từ Bloomer trong tiếng Việt

bloomer

Noun

bloomer (Noun)

/blˈumɚ/
/blˈuməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại bánh mì có kích thước lớn, hình bầu tròn hoặc hơi dài, mặt trên thường được khía chéo để khi nướng bánh nở đẹp; thường gọi là “bloomer” trong tiếng Anh. Đây là bánh mì mỏng vỏ, ruột mềm, hay gặp trong tiệm bánh.

Một loại bánh mì có kích thước lớn, hình bầu tròn hoặc hơi dài, mặt trên thường được khía chéo để khi nướng bánh nở đẹp; thường gọi là “bloomer” trong tiếng Anh. Đây là bánh mì mỏng vỏ, ruột mềm, hay gặp trong tiệm bánh.

A large loaf with diagonal slashes on a rounded top.

Ví dụ
Cô ấy nướng một ổ bánh mì cho buổi bán bánh cộng đồng.She baked a bloomer for the community bake sale.
Tiệm bánh địa phương nổi tiếng với những chiếc bánh mì ngon.The local bakery is known for its delicious bloomers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một sai lầm nghiêm trọng hoặc ngu ngốc, thường do bất cẩn hoặc thiếu suy nghĩ; cú sai lớn khiến người ta xấu hổ hoặc gặp rắc rối.

Một sai lầm nghiêm trọng hoặc ngu ngốc, thường do bất cẩn hoặc thiếu suy nghĩ; cú sai lớn khiến người ta xấu hổ hoặc gặp rắc rối.

A serious or stupid mistake.

Ví dụ
Lỗi lầm trong bài thuyết trình khiến cô ấy mất cơ hội thăng chức.Her bloomer in the presentation cost her the promotion.
Mắc lỗi trong phép tắc xã hội có thể gây xấu hổ.Making a bloomer in social etiquette can be embarrassing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loài/cây ra hoa vào một thời điểm nhất định; cây có hoa theo mùa hoặc cây ra hoa đúng kỳ.

Một loài/cây ra hoa vào một thời điểm nhất định; cây có hoa theo mùa hoặc cây ra hoa đúng kỳ.

A plant that produces flowers at a specified time.

Ví dụ
Bông hoa ở công viên nở rộ đẹp mắt mùa xuân này.The bloomer in the park blossomed beautifully this spring.
Khu vườn cộng đồng trồng nhiều bông hoa cho lễ hội mùa hè.The community garden planted many bloomers for the summer festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh