Anh - Việt

Bản dịch của từ Blooms trong tiếng Việt

blooms

Noun

blooms (Noun)

/blˈumz/
/blˈumz/
AI

Nghĩa 01

"Blooms" là dạng số nhiều của "bloom", nghĩa là những bông hoa đang nở hoặc những cụm hoa. Dùng để chỉ nhiều bông hoa hoặc nhiều lần/đợt hoa nở.

plural of bloom.

Ví dụ
Khu vườn nở hoa đầy màu sắc mỗi mùa xuân.The garden blooms with colorful flowers every spring.
Thành phố không nở rộ các hoạt động xã hội vào mùa đông.The city does not bloom with social activities in winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blooms (Noun)

SingularPlural

bloom

blooms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh