Bản dịch của từ Blow-in card trong tiếng Việt
Blow-in card
Noun [U/C]

Blow-in card(Noun)
blˈoʊɨn kˈɑɹd
blˈoʊɨn kˈɑɹd
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tấm thẻ gửi kèm trong thư hàng loạt, thường dùng để thu thập thông tin hoặc mời đăng ký nhận bài viết.
A card is typically included in a large parcel, often used to gather information or encourage sign-ups.
这是一张在批量邮寄中附带的卡片,常用于收集信息或请求订阅。
Ví dụ
