Bản dịch của từ Blueline trong tiếng Việt
Blueline

Blueline (Noun)
The blueline on the map marks the community service area.
Đường xanh trên bản đồ đánh dấu khu vực phục vụ cộng đồng.
The blueline does not indicate the city limits clearly.
Đường xanh không chỉ rõ ranh giới thành phố.
Is the blueline visible on the new community center plans?
Đường xanh có hiển thị trên kế hoạch trung tâm cộng đồng mới không?
The designer presented a blueline for the community mural project.
Nhà thiết kế đã trình bày một bản blueline cho dự án tranh tường cộng đồng.
They did not approve the blueline for the social campaign poster.
Họ đã không phê duyệt bản blueline cho áp phích chiến dịch xã hội.
Is the blueline ready for the charity event flyers?
Bản blueline đã sẵn sàng cho tờ rơi sự kiện từ thiện chưa?
The blueline train connects downtown with the university every 30 minutes.
Tàu blueline kết nối trung tâm thành phố với trường đại học mỗi 30 phút.
There is no blueline service available after midnight in our city.
Không có dịch vụ blueline nào sau nửa đêm ở thành phố chúng ta.
Is the blueline route safe for students traveling at night?
Tuyến blueline có an toàn cho sinh viên đi lại vào ban đêm không?