Bản dịch của từ Board up trong tiếng Việt

Board up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Board up(Phrase)

bˈɔɹd ˈʌp
bˈɔɹd ˈʌp
01

Chuẩn bị trước những điều không mong muốn hoặc sắp xếp để xử lý tình huống khó khăn.

To prepare for the unexpected or to organize a plan to handle a difficult situation.

做足准备应对不良事件,或者提前安排应付困难的局面。

Ví dụ
02

Che phủ cửa sổ hoặc cửa ra vào bằng tấm ván để bảo vệ chống hư hại, đặc biệt là trong cơn bão hoặc sau thảm họa.

Use plywood to cover windows or doors as a shield to protect them from damage, especially during storms or after disasters.

用木板堵住窗户或门口,以防止它们在暴风雨或灾后受到损坏,尤其是在恶劣天气时更应如此。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh