Bản dịch của từ Bohr theory trong tiếng Việt

Bohr theory

Noun [U/C] Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bohr theory(Noun)

boʊɹ ɵˈiəɹi
boʊɹ ɵˈiəɹi
01

Lý thuyết nguyên tử do Niels Bohr đề xuất năm 1913, trong đó các electron trong nguyên tử chuyển động theo quỹ đạo tròn xung quanh hạt nhân, với năng lượng được phát ra hoặc hấp thụ dưới dạng photon khi electron chuyển từ quỹ đạo này sang quỹ đạo khác.

The atomic theory proposed by Niels Bohr in 1913 in which electrons in atoms move in circular orbits around the nucleus with energy being emitted or absorbed as photons when electrons change from one orbit to another.

Ví dụ

Bohr theory(Phrase)

boʊɹ ɵˈiəɹi
boʊɹ ɵˈiəɹi
01

Lý thuyết khoa học về nguyên tử do Niels Bohr đề xuất năm 1913, trong đó các electron quay quanh hạt nhân ở các mức năng lượng rời rạc.

Scientific theory of the atom proposed by Niels Bohr in 1913 in which the electrons orbit the nucleus in discrete energy levels.

Ví dụ

Bohr theory(Idiom)

01

Một lý thuyết được phát triển bởi Niels Bohr mô tả hành vi của các electron trong nguyên tử và lượng tử hóa mức năng lượng.

A theory developed by Niels Bohr that describes the behavior of electrons in atoms and the quantization of energy levels.

Ví dụ
02

Một khuôn khổ các nguyên lý và khái niệm khoa học được Niels Bohr phát triển liên quan đến cấu trúc nguyên tử và bản chất của năng lượng nguyên tử.

A framework of scientific principles and concepts developed by Niels Bohr regarding the structure of atoms and the nature of atomic energy.

Ví dụ
03

Một mô hình mô tả cấu trúc của nguyên tử dựa trên các mức năng lượng lượng tử.

A model that describes the structure of atoms based on quantized energy levels.

Ví dụ
04

Một tập hợp các nguyên lý do Niels Bohr phát triển liên quan đến hành vi của các electron trong nguyên tử.

A set of principles developed by Niels Bohr regarding the behavior of electrons in atoms.

Ví dụ
05

Một khuôn khổ lý thuyết trong vật lý nguyên tử giải thích các mức năng lượng rời rạc của các electron xung quanh hạt nhân.

A theoretical framework in atomic physics that explains the discrete energy levels of electrons around the nucleus.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh