Bản dịch của từ Boilermaker trong tiếng Việt

Boilermaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boilermaker(Noun)

bˈɔɪləɹmeɪkəɹ
bˈɔɪlɚmeɪkɚ
01

Một kiểu uống rượu gồm một ly nhỏ whisky (uống một hơi) ngay sau đó uống một ly bia làm hậu chén (chaser).

A shot of whisky followed immediately by a glass of beer as a chaser.

Ví dụ
02

Người thợ/ kỹ thuật viên chuyên làm, lắp đặt và sửa chữa nồi hơi bằng kim loại (thiết bị sinh hơi – steam) dùng trong các nhà máy, nhà xưởng.

A worker who makes metal boilers for generating steam.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh