Bản dịch của từ Bolus trong tiếng Việt

Bolus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bolus(Noun)

bˈoʊləs
bˈoʊləs
01

Một khối nhỏ tròn của một chất, thường là miếng thức ăn đã nhai tạo thành ở lúc nuốt.

A small rounded mass of a substance especially of chewed food at the moment of swallowing.

Ví dụ
02

Một viên thuốc to dùng trong thú y, thường là viên nén lớn hoặc khối thuốc được cho động vật uống hoặc đặt để điều trị/ bổ sung dinh dưỡng.

A type of large pill used in veterinary medicine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ