Bản dịch của từ Bonus daughter trong tiếng Việt
Bonus daughter
Noun [U/C]

Bonus daughter(Noun)
bˈəʊnəs dˈɔːtɐ
ˈboʊnəs ˈdɔtɝ
01
Một thuật ngữ trong mối quan hệ được sử dụng để nhấn mạnh sự gắn bó phát triển với một cô con gái riêng.
A relationship term used to emphasize the bond that develops with a stepdaughter
Ví dụ
02
Một người con gái của những người phối ngẫu từ một mối quan hệ trước đây được coi là một phần của gia đình.
A daughter of ones spouse from a previous relationship considered as part of ones family
Ví dụ
03
Một thuật ngữ không chính thức được sử dụng để miêu tả con gái riêng của chồng/vợ một cách tích cực hoặc đầy tình cảm.
An informal term used to describe a stepdaughter in a positive or affectionate manner
Ví dụ
