Bản dịch của từ Bonus issue trong tiếng Việt
Bonus issue
Noun [U/C]

Bonus issue(Noun)
bˈoʊnəs ˈɪʃu
bˈoʊnəs ˈɪʃu
01
Phương pháp tăng số lượng cổ phiếu trong một công ty bằng cách phát hành cổ phiếu bổ sung cho các cổ đông hiện tại miễn phí.
A method of increasing the number of shares in a company by issuing additional shares to existing shareholders free of charge.
Ví dụ
Ví dụ
