Bản dịch của từ Book up trong tiếng Việt

Book up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Book up(Verb)

bˈʊk ˈʌp
bˈʊk ˈʌp
01

Đặt chỗ hoặc vé trước.

To reserve a place or ticket in advance.

Ví dụ
02

Lấp đầy tất cả các cuộc hẹn, chỗ ngồi hoặc không gian có sẵn.

To fill all available appointments, seats, or spaces.

Ví dụ
03

Đặt chỗ cho một cái gì đó, đặc biệt là chỗ ở.

To make a reservation for something, especially accommodations.

Ví dụ