Anh - Việt

Bản dịch của từ Bookbinder trong tiếng Việt

bookbinder

NounNoun Countable

bookbinder (Noun)

/bˈʊkbaɪndɚ/
/bˈukbaɪndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm nghề đóng gáy sách: người có công việc là ghép và cố định các trang lại với nhau để tạo thành bìa và sống sách.

Người làm nghề đóng gáy sách: người có công việc là ghép và cố định các trang lại với nhau để tạo thành bìa và sống sách.

a person whose job is to fasten the pages of books together to form the spine.

Ví dụ
Người đóng sách đã tạo ra những bản bìa da đẹp cho thư viện.The bookbinder created beautiful leather-bound editions for the library.
Người đóng sách đã không hoàn thành dự án đúng hạn tháng trước.The bookbinder did not finish the project on time last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bookbinder (Noun Countable)

/bˈʊkbaɪndɚ/
/bˈukbaɪndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người làm nghề đóng sách; người có công việc là ghép, căn lề và gắn các trang sách lại với nhau để tạo thành gáy sách.

Người làm nghề đóng sách; người có công việc là ghép, căn lề và gắn các trang sách lại với nhau để tạo thành gáy sách.

a person whose job is to fasten the pages of books together to form the spine.

Ví dụ
Người đóng sách ở thị trấn của chúng tôi làm những cuốn sách bìa da đẹp.The bookbinder in our town makes beautiful leather-bound books.
Nhiều người không biết vai trò quan trọng của người đóng sách trong xuất bản.Many people do not know a bookbinder's important role in publishing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh