Bản dịch của từ Bookmaker trong tiếng Việt

Bookmaker

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bookmaker (Noun)

bˈʊkmeɪkəɹ
bˈʊkmeɪkəɹ
01

Người làm nghề nhận đặt cược (thường ở đua ngựa hoặc cửa hàng cá độ), người tính tỷ lệ cược và trả tiền thắng cho người chơi; cũng có thể là quản lý của quán/bàn cá độ.

A person whose job is to take bets especially on horse races calculate odds and pay out winnings the manager of a betting shop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh