Bản dịch của từ Boomer trong tiếng Việt
Boomer
Noun [U/C]

Boomer(Noun)
bˈuːmɐ
ˈbumɝ
01
Thuật ngữ để mô tả ai đó gắn bó với các giá trị văn hóa truyền thống
A term used to describe people who are closely connected to traditional cultural values.
用来形容与传统文化价值观相关联的人的词语
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông thường, người ta dùng từ để chỉ những người lạc hậu, không bắt kịp xu hướng mới hoặc công nghệ hiện đại.
Basically, someone who can't keep up with modern trends or technology.
一个被认为与现代潮流或科技脱节的人,平时会说他是‘土包子’或‘老土’。
Ví dụ
