Anh - Việt

Bản dịch của từ Booty trong tiếng Việt

booty

Noun

booty (Noun)

/bˈuti/
/bˈuti/
AI

Nghĩa 01

Bộ phận mông của một người (phần mông, đáy). Từ này thường dùng thông tục, thân mật để chỉ phần sau của cơ thể.

A persons bottom.

Ví dụ
Mông của cô ấy trông tuyệt trong những chiếc quần jean đó.Her booty looked great in those jeans.
Anh ấy không bao giờ mặc quần chật để che giấu mông nhỏ của mình.He never wears tight pants to hide his small booty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tài sản có giá trị bị lấy cắp, nhất là đồ thu được trong chiến tranh hoặc khi cướp phá; thường chỉ kho báu, chiến lợi phẩm mà bên thắng trận tịch thu được.

Valuable stolen goods especially those seized in war.

Ví dụ
Hải tặc thường tìm kiếm tài sản giấu kín trên các hòn đảo hoang.Pirates often seek to find hidden booty on deserted islands.
Các dân làng phát hiện một chiếc rương đầy tài sản của hải tặc trên bãi biển.The villagers discovered a chest filled with pirate booty on the beach.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của booty (Noun)

SingularPlural

booty

booties

Kết hợp từ của booty (Noun)

ADJECTIVE + bootyVERB + booty
Kết hợp từ của booty
Collocation
Ví dụ

chiến lợi phẩm

war booty

Các binh sĩ đã cướp bóc làng và chia phần lợi chiến tranh.

The soldiers looted the village and divided the war booty.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh