Bản dịch của từ Borneo trong tiếng Việt

Borneo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Borneo(Noun)

bˈɔːnɪˌəʊ
ˈbɔrnioʊ
01

Một hòn đảo lớn ở Đông Nam Á, thuộc Indonesia, Malaysia và Brunei, nổi tiếng với sự đa dạng sinh học.

A large island in Southeast Asia part of Indonesia Malaysia and Brunei known for its biodiversity

Ví dụ
02

Đảo lớn thứ ba trên thế giới được bao quanh bởi Biển Đông, Biển Celebes và Biển Sulu.

The third largest island in the world surrounded by the South China Sea Celebes Sea and Sulu Sea

Ví dụ
03

Một vùng đất nổi tiếng với rừng mưa nhiệt đới và động vật hoang dã độc đáo.

A region known for its rainforests and unique wildlife

Ví dụ