Bản dịch của từ Bossy trong tiếng Việt

Bossy

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bossy(Noun)

bˈɔsi
bˈɑsi
01

Một con bò cái hoặc bê (từ địa phương/ cổ, chỉ chung loài gia súc bò).

A cow or calf.

母牛或小牛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bossy(Adjective)

bˈɔsi
bˈɑsi
01

Miêu tả người thích ra lệnh cho người khác, muốn chỉ huy, áp đặt ý mình lên người khác (thường mang tính cưỡng chế hoặc thiếu tôn trọng).

Fond of giving people orders domineering.

喜欢发号施令的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Bossy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Bossy

Hách dịch

Bossier

Hách dịch hơn

Bossiest

Hống hách nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ