Bản dịch của từ Bostonian trong tiếng Việt
Bostonian
Noun [U/C] Adjective

Bostonian(Noun)
bəstˈəʊniən
bəˈstoʊniən
01
Một người có sự gắn bó mạnh mẽ với thành phố Boston.
A person who has a strong attachment to the city of Boston
Ví dụ
02
Một người bản địa hoặc cư dân của Boston, Massachusetts.
A native or inhabitant of Boston Massachusetts
Ví dụ
Bostonian(Adjective)
bəstˈəʊniən
bəˈstoʊniən
01
Đặc trưng của hoặc liên quan đến Boston.
Characteristic of or associated with Boston
Ví dụ
