Anh - Việt

Bản dịch của từ Bottlenecked trong tiếng Việt

bottlenecked

Adjective

bottlenecked (Adjective)

/bˈɑtəlnˌɛktɨd/
/bˈɑtəlnˌɛktɨd/
AI

Nghĩa 01 · Có phần cổ hẹp như cổ chai, tức là phần giữa hoặc một đầu thu hẹp lại giống hình cổ chai.

Có phần cổ hẹp như cổ chai, tức là phần giữa hoặc một đầu thu hẹp lại giống hình cổ chai.

Having a neck shaped like that of a bottle especially in being narrow or tapering narrowed at one end.

Ví dụ
Con đường hẹp đã gây ra tắc nghẽn giao thông trong lễ hội năm ngoái.The bottlenecked street caused traffic jams during the festival last year.
Lối vào công viên hẹp hạn chế sự tận hưởng thiên nhiên của du khách.The bottlenecked access to the park limits visitors' enjoyment of nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh