Anh - Việt

Bản dịch của từ Boycotting trong tiếng Việt

boycotting

Verb

boycotting (Verb)

/bˈɔikˌɑɾɪŋ/
/bˈɔikˌɑɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ “boycotting” nghĩa là rút khỏi quan hệ thương mại hoặc xã hội với một quốc gia, tổ chức hoặc cá nhân để trừng phạt hoặc phản đối hành động của họ; tức là tẩy chay, ngừng mua, ngừng giao tiếp để gây áp lực.

withdraw from commercial or social relations with (a country, organization, or person) as a punishment or protest.

Ví dụ
Các nhà hoạt động đang tẩy chay công ty vì hành vi không đạo đức.The activists were boycotting the company for unethical practices.
Các công dân đang tẩy chay cuộc bầu cử để thể hiện sự không hài lòng.The citizens were boycotting the election to show dissatisfaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của boycotting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

boycott

V2

Quá khứ đơn

Past simple

boycotted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

boycotted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

boycotts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

boycotting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh