Anh - Việt

Bản dịch của từ Boyf trong tiếng Việt

boyf

Noun

boyf (Noun)

/bˈɔɪf/
/bˈɔɪf/
AI

Nghĩa 01

Từ lóng chỉ bạn trai của một người (người con trai đang hẹn hò với người nói).

A person's boyfriend.

Ví dụ
Cô ấy giới thiệu bạn trai của mình với bạn bè tại bữa tiệc.She introduced her boyf to her friends at the party.
Bạn trai của cô ấy đã làm bất ngờ cô với một bữa tối lãng mạn vào ngày Valentine.Her boyf surprised her with a romantic dinner on Valentine's Day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh