Bản dịch của từ Brady plan trong tiếng Việt

Brady plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brady plan(Noun)

bɹˈeɪdi plˈæn
bɹˈeɪdi plˈæn
01

Một loại kế hoạch giải quyết được cấu trúc thường được sử dụng trong bảo hiểm hoặc dịch vụ tài chính.

A type of structured settlement plan often used in insurance or financial services.

Ví dụ
02

Một hệ thống để xử lý sự cố tín dụng hoặc phá sản được phát minh bởi Kenneth Brady.

A system for handling loan defaults or bankruptcies invented by Kenneth Brady.

Ví dụ
03

Các đề xuất lập pháp dựa trên các nguyên tắc kinh tế của Brady nhằm ổn định nền kinh tế.

Legislative proposals based on Brady's economic principles for stabilizing the economy.

Ví dụ