Anh - Việt

Bản dịch của từ Bragged trong tiếng Việt

bragged

Verb

bragged (Verb)

/bɹˈægd/
/bɹˈægd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ hai của động từ "brag"; nghĩa là đã khoe khoang, tự khoe về bản thân hoặc thành tựu của mình.

simple past and past participle of brag.

Ví dụ
Cô ấy khoe khoang về điểm số cao của mình trong kỳ thi IELTS.She bragged about her high score on the IELTS exam.
Anh ấy không khoe khoang về thành tích của mình tại sự kiện xã hội.He didn't brag about his achievements at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bragged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bragged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bragged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bragging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh