Anh - Việt
brain rot
Phrase
brain rot (Phrase)
/bɹˈeɪn ɹˈɑt/
/bɹˈeɪn ɹˈɑt/
AI
Nghĩa 01 · Trạng thái mệt mỏi về tinh thần hoặc do dự do quá tải thông tin.
Trạng thái mệt mỏi về tinh thần hoặc do dự do quá tải thông tin.
A state of mental fatigue or indecision caused by excessive information overload
Ví dụ
Nhiều sinh viên trải qua tình trạng mệt mỏi tâm trí do sử dụng mạng xã hội quá nhiều.Many students experience brain rot from too much social media usage.
Cô ấy không muốn bị mệt mỏi tâm trí vì lướt Instagram không ngừng.She does not want brain rot from endless scrolling on Instagram.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một cách diễn đạt thông tục để chỉ cảm giác chậm chạp về mặt tinh thần hoặc không thể suy nghĩ rõ ràng.
Một cách diễn đạt thông tục để chỉ cảm giác chậm chạp về mặt tinh thần hoặc không thể suy nghĩ rõ ràng.
A colloquial expression for feeling mentally sluggish or unable to think clearly
Ví dụ
Sau khi cuộn hàng giờ, tôi cảm thấy đầu óc mệt mỏi.After scrolling for hours, I felt brain rot setting in.
Nhiều sinh viên không cảm thấy đầu óc mệt mỏi trong các sự kiện xã hội.Many students do not experience brain rot during social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Suy giảm chức năng tinh thần hoặc khả năng nhận thức.
Suy giảm chức năng tinh thần hoặc khả năng nhận thức.
Deterioration in mental function or cognitive abilities
Ví dụ
Việc sử dụng mạng xã hội quá nhiều có thể gây ra sự suy giảm trí tuệ ở thanh thiếu niên.Excessive social media use can cause brain rot in teenagers.
Nhiều người tin rằng trò chơi video không dẫn đến sự suy giảm trí tuệ.Many believe that video games do not lead to brain rot.
Từ tiếng Việt gần nghĩa