Bản dịch của từ Brainwasher trong tiếng Việt
Brainwasher
Noun [U/C]

Brainwasher(Noun)
bɹˈeɪnwˌɑʃɚ
bɹˈeɪnwˌɑʃɚ
01
Một thiết bị hoặc phương pháp nhằm mục đích thao túng niềm tin hoặc hành vi của ai đó.
A device or method intended to manipulate someones beliefs or behaviors
Ví dụ
02
Một người nhồi nhét cho người khác một hệ tư tưởng hoặc niềm tin cụ thể.
Someone who indoctrinates others with a particular ideology or belief
Ví dụ
03
Một người tẩy não người khác; một người tuyên truyền.
A person who brainwashes others a propagandist
Ví dụ
