Anh - Việt

Bản dịch của từ Brainy trong tiếng Việt

brainy

Adjective

brainy (Adjective)

/bɹˈeini/
/bɹˈeini/
AI

Nghĩa 01

Mô tả người có trí thông minh, suy nghĩ nhanh hoặc thường xuyên thể hiện sự hiểu biết, lanh lợi.

Having or showing intelligence.

Ví dụ
Học sinh thông minh đạt điểm cao trong kỳ thi một cách dễ dàng.The brainy student aced the exam effortlessly.
Nhà khoa học thông minh đã phát hiện ra những phát kiến đột phá trong thần kinh học.The brainy scientist made groundbreaking discoveries in neuroscience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của brainy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

brainy

thông minh

brainier

não hơn

brainiest

thông minh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh