Anh - Việt

Bản dịch của từ Braking trong tiếng Việt

braking

Noun

braking (Noun)

/brˈeɪkɪŋ/
/ˈbreɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình làm cho xe cộ hay máy móc giảm tốc hoặc dừng lại bằng cách dùng phanh

the action or process of slowing down or stopping a vehicle or machine by using its brakes

Ví dụ
Phanh giúp giảm chấn thương giao thông khi xe buýt thành phố đến gần trường đông học sinh.Braking reduces traffic injuries when city buses approach crowded schools.
Việc hãm phanh kém không ngăn được ba vụ va chạm trên đường phố đông đúc Manila.Poor braking did not prevent three crashes on Manila's busy roads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh