Bản dịch của từ Brand experience trong tiếng Việt
Brand experience
Noun [U/C]

Brand experience(Noun)
bɹˈænd ɨkspˈɪɹiəns
bɹˈænd ɨkspˈɪɹiəns
01
Sự kết nối trực tiếp và cảm xúc mà một người tiêu dùng có với một thương hiệu qua nhiều kênh khác nhau.
A direct and emotional connection that a consumer has with a brand through various channels.
Ví dụ
Ví dụ
03
Cảm nhận và tương tác mà khách hàng có với một thương hiệu.
The impressions and interactions that a customer has with a brand.
Ví dụ
