Bản dịch của từ Brassica trong tiếng Việt

Brassica

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brassica(Noun)

brˈæsɪkɐ
ˈbræsɪkə
01

Một họ thực vật gồm nhiều loài được dùng làm thực phẩm hoặc lấy dầu.

A plant family encompasses numerous species used for food or oil extraction.

一个植物科包括许多被用作食物或提取油的植物种类。

Ví dụ
02

Bất kỳ loại rau nào thuộc họ Cải

Any plant species belonging to the Brassica genus

任何属于十字花科的植物都包括在内。

Ví dụ
03

Một chi thực vật trong họ cải, nổi tiếng với các loại rau như bắp cải, súp lơ và súp lơ trắng.

This is a type of plant belonging to the cabbage family, well-known for vegetables like cabbage, broccoli, and cauliflower.

这是一种属于十字花科的植物,闻名于其各种蔬菜,如卷心菜、绿花椰菜和菜花。

Ví dụ

Họ từ