Bản dịch của từ Break front trong tiếng Việt
Break front
Noun [U/C]

Break front(Noun)
bɹeɪk fɹnt
bɹeɪk fɹnt
Ví dụ
Ví dụ
03
Nội thất được thiết kế để được nhìn từ phía trước, thường có kệ để trưng bày đồ vật.
Furniture designed to be viewed from the front, typically with shelves for displaying items.
Ví dụ
