Anh - Việt

Bản dịch của từ Breakers trong tiếng Việt

breakers

Noun CountableNoun

breakers (Noun Countable)

/bɹˈeɪkɚz/
/bɹˈeɪkɚz/
AI

Nghĩa 01

một người phá kỷ lục.

a breaker of records.

Ví dụ
Michael đã phá vỡ ba kỷ lục thế giới, trở thành người phá kỷ lục trong thể thao.Michael broke three world records, becoming a true breaker in sports.
Không phải ai cũng có thể là người phá kỷ lục như Usain Bolt.Not everyone can be a breaker of records like Usain Bolt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một người phá vỡ động vật.

a person who breaks in animals.

Ví dụ
Nhiều người huấn luyện chó để trị liệu trong các tình huống xã hội.Many breakers train dogs for therapy in social settings.
Không phải tất cả những người huấn luyện đều hiểu nhu cầu của các loài động vật.Not all breakers understand the needs of different animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một thiết bị phanh.

a braking device.

Ví dụ
Thành phố đã lắp đặt các thiết bị phanh mới để cải thiện an toàn cho người đi bộ trên đường Main.The city installed new breakers to improve pedestrian safety on Main Street.
Các thiết bị phanh không đủ để ngăn chặn tai nạn ở những khu vực đông đúc.Breakers are not sufficient to prevent accidents in crowded areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

breakers (Noun)

/bɹˈeɪkɚz/
/bɹˈeɪkɚz/
AI

Nghĩa 01

sóng lớn đánh vào bờ.

a large wave that breaks on the shore.

Ví dụ
Những con sóng ầm ầm vỗ vào bờ biển trong lễ hội mùa hè.The breakers crashed loudly on the beach during the summer festival.
Những con sóng không ngăn cản các gia đình tận hưởng ngày nắng.The breakers did not deter families from enjoying the sunny day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

người hoặc vật làm vỡ cái gì đó.

a person or thing that breaks something.

Ví dụ
Các nhà hoạt động là những người phá vỡ các chuẩn mực xã hội lỗi thời trong cộng đồng của chúng tôi.Activists are breakers of outdated social norms in our community.
Không phải tất cả những người phá vỡ truyền thống đều được xã hội chấp nhận dễ dàng.Not all breakers of tradition are accepted by society easily.

Nghĩa 03

một thiết bị làm gián đoạn mạch điện.

a device for interrupting an electric circuit.

Ví dụ
Thành phố đã lắp đặt cầu dao mới để cải thiện an toàn điện cho cư dân.The city installed new breakers to improve electrical safety for residents.
Trung tâm cộng đồng không có đủ cầu dao cho tất cả các hoạt động.The community center does not have enough breakers for all activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của breakers (Noun)

SingularPlural

breaker

breakers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh