Bản dịch của từ Breakthrough trong tiếng Việt

Breakthrough

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breakthrough (Noun)

bɹˈeikɵɹˌu
bɹˈeikɵɹˌu
01

Một khám phá hoặc sự phát triển đột ngột, kịch tính và quan trọng.

A sudden, dramatic, and important discovery or development.

Ví dụ

Her breakthrough in poverty research changed government policies significantly.

Bước đột phá của cô trong nghiên cứu về nghèo đói đã thay đổi đáng kể các chính sách của chính phủ.

The breakthrough in renewable energy technology revolutionized the energy sector.

Bước đột phá trong công nghệ năng lượng tái tạo đã cách mạng hóa lĩnh vực năng lượng.

The medical breakthrough led to a cure for a previously incurable disease.

Bước đột phá y học đã dẫn đến việc chữa khỏi một căn bệnh nan y trước đây.

Dạng danh từ của Breakthrough (Noun)

SingularPlural

Breakthrough

Breakthroughs

Kết hợp từ của Breakthrough (Noun)

CollocationVí dụ

Medical breakthrough

Đột phá y học

The new medical breakthrough improved healthcare for thousands of patients in 2023.

Công trình y học mới đã cải thiện chăm sóc sức khỏe cho hàng ngàn bệnh nhân năm 2023.

Historic breakthrough

Đột phá lịch sử

The new policy was a historic breakthrough for social justice in america.

Chính sách mới là một bước đột phá lịch sử cho công bằng xã hội ở mỹ.

Great breakthrough

Đột phá lớn

The new app is a great breakthrough for social networking.

Ứng dụng mới là một bước đột phá lớn cho mạng xã hội.

Crucial breakthrough

Đột phá quan trọng

The community center's new program was a crucial breakthrough for social engagement.

Chương trình mới của trung tâm cộng đồng là một bước đột phá quan trọng cho sự tham gia xã hội.

Important breakthrough

Bước đột phá quan trọng

The important breakthrough in social media changed how people connect worldwide.

Bước đột phá quan trọng trong mạng xã hội đã thay đổi cách mọi người kết nối toàn cầu.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Breakthrough cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Trung bình
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 16/12/2023
[...] These medical unavailable in previous centuries, have provided us with a level of health and well-being that was previously unimaginable [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 16/12/2023
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 1, Writing Task 2
[...] Scientific research has led to remarkable in the field of medicine, resulting in the development of life-saving drugs, innovative treatments, and advanced surgical procedures [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 1, Writing Task 2
Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
[...] However, the technological revolution with a series of has changed the work choice to another level [...]Trích: Bài mẫu IELTS writing và từ vựng chủ đề Work - Occupation
IELTS Speaking Part 1 Topic Success | Bài mẫu kèm phân tích từ vựng
[...] It's important that they set a precedent for future and incentivize young talents to join the field [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 Topic Success | Bài mẫu kèm phân tích từ vựng

Idiom with Breakthrough

Không có idiom phù hợp