Bản dịch của từ Bricks and mortar trong tiếng Việt

Bricks and mortar

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bricks and mortar(Idiom)

ˈbrɪkˈsænd.mɔr.tɚ
ˈbrɪkˈsænd.mɔr.tɚ
01

Đề cập đến các tòa nhà vật chất và cơ sở hạ tầng gắn liền với một doanh nghiệp hoặc xí nghiệp.

Refers to the physical buildings and infrastructure associated with a business or enterprise.

Ví dụ
02

Đề xuất tập trung vào tài sản hữu hình thay vì tài sản vô hình.

Suggests a focus on tangible assets as opposed to intangible ones.

Ví dụ
03

Đại diện cho các yếu tố nền tảng của một doanh nghiệp, đặc biệt là về bất động sản.

Represents the foundational elements of a business especially in terms of real estate.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh