Bản dịch của từ Bring to reality trong tiếng Việt

Bring to reality

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bring to reality(Phrase)

brˈɪŋ tˈuː riːˈælɪti
ˈbrɪŋ ˈtoʊ riˈæɫəti
01

Biến một điều gì đó thành hiện thực hoặc cụ thể, điều mà trước đây chỉ là một ý tưởng hoặc khái niệm.

To make something real or tangible that was previously just an idea or concept

Ví dụ
02

Để hiện thực hóa một kế hoạch hoặc ý tưởng trong cuộc sống.

To fulfill or actualize a plan or idea in real life

Ví dụ
03

Hiện thực hóa một tầm nhìn hoặc mục tiêu

To materialize a vision or goal

Ví dụ