Bản dịch của từ Broil trong tiếng Việt

Broil

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broil (Noun)

bɹˈɔil
bɹˈɔil
01

Từ “broil” ở nghĩa danh từ chỉ một cuộc cãi vã, ồn ào hoặc cuộc hỗn loạn giữa người với người.

A quarrel or commotion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Broil (Verb)

bɹˈɔil
bɹˈɔil
01

Nấu/chín (thịt hoặc cá) bằng cách để gần nguồn nhiệt trực tiếp, thường là nhiệt từ lò nướng trên hoặc vỉ than, làm mặt ngoài chín và có thể tạo vỏ vàng hoặc cháy xém nhẹ.

Cook (meat or fish) by exposure to direct heat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ