Bản dịch của từ Bronx trong tiếng Việt

Bronx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bronx(Noun)

brˈɒŋks
ˈbrɑŋks
01

Bronx cũng nổi tiếng là nơi khởi nguồn của nhạc hip hop và với nhiều công viên cũng như điểm thu hút khác.

The Bronx is also known for being the birthplace of hip hop music and for its various parks and attractions

Ví dụ
02

Một quận của thành phố New York nằm về phía bắc Manhattan, nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa và lịch sử phong phú.

A borough of New York City located to the north of Manhattan known for its cultural diversity and history

Ví dụ
03

Nó là một trong năm quận của thành phố New York.

It is one of the five boroughs of New York City

Ví dụ

Họ từ