Anh - Việt
bronzer
VerbNoun Countable
bronzer (Verb)
/brˈʌnzɐ/
/ˈbrɑnzɝ/
AI
Nghĩa 01 · tắm nắng; làm (cho) da ngả sang màu nâu do tiếp xúc với ánh nắng
tắm nắng; làm (cho) da ngả sang màu nâu do tiếp xúc với ánh nắng
to tan; to become or make (someone) brown from exposure to the sun
Ví dụ
Tại lễ hội bãi biển năm 2024, Lina tắm nắng để chụp ảnh mạng xã hội.At the 2024 beach festival, Lina bronzer for social media photos.
Mark không tắm nắng tại các sự kiện cộng đồng vì sợ tổn thương da.Mark does not bronzer at community events because he fears skin damage.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (trong trang điểm) thoa phấn bronzer để tạo vẻ da rám nắng
(trong trang điểm) thoa phấn bronzer để tạo vẻ da rám nắng
(cosmetic usage) to apply bronzer to produce a tanned look
Ví dụ
Tại tiệc tốt nghiệp của Maya, tôi thoa phấn tạo màu rám nắng trước khi chụp sáu ảnh nhóm.At Maya's graduation party, I bronzer before taking six group photos.
Daniel không thoa phấn tạo màu rám nắng trước các sự kiện xã hội vì da anh ấy nhạy cảm.Daniel does not bronzer before social events because his skin is sensitive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bronzer (Noun Countable)
/brˈʌnzɐ/
/ˈbrɑnzɝ/
AI
Nghĩa 01 · sản phẩm trang điểm dạng phấn dùng để tạo vẻ da rám nắng hoặc ánh nâu; phấn tạo rám nắng (phấn bronzer)
sản phẩm trang điểm dạng phấn dùng để tạo vẻ da rám nắng hoặc ánh nâu; phấn tạo rám nắng (phấn bronzer)
(cosmetics) bronzing powder; a cosmetic product used to give the skin a sun-kissed or tanned appearance
Ví dụ
Tại bữa tiệc của Maya, một hộp phấn tạo hiệu ứng rám nắng làm da cô ấy trông rám khỏe khoắn.At Maya's party, one bronzer gave her skin a warm, tanned appearance.
Trong các cuộc khảo sát xã hội, nhiều sinh viên nói một loại phấn tạo màu rám nắng không tạo được làn da tự nhiên.In social surveys, many students say a bronzer cannot create natural color.
Từ tiếng Việt gần nghĩa