Bản dịch của từ Broom trong tiếng Việt

Broom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broom(Noun)

bɹˈum
bɹˈum
01

Một loài cây bụi ra hoa, có thân mảnh, dài màu xanh và lá ít hoặc nhỏ, được trồng vì có nhiều hoa.

A flowering shrub with long thin green stems and small or few leaves cultivated for its profusion of flowers.

Ví dụ
02

Một dụng cụ có cán dài và phần đầu là lông chổi hoặc cành cây nhỏ, dùng để quét, dọn bụi và rác trên sàn hoặc các bề mặt khác.

A longhandled brush of bristles or twigs used for sweeping.

Ví dụ

Dạng danh từ của Broom (Noun)

SingularPlural

Broom

Brooms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ