Bản dịch của từ Brought on trong tiếng Việt
Brought on
Phrase

Brought on(Phrase)
brˈɔːt ˈɒn
ˈbrɔt ˈɑn
01
Khiến điều gì đó xảy ra hoặc bắt đầu, đặc biệt là điều không vui
To cause something to happen or to start, especially something unpleasant
引发某事发生,尤其是那些令人不快的事情
Ví dụ
Ví dụ
03
Gây ra hoặc dẫn đến một kết quả hoặc tình trạng nhất định
To lead to or produce a specific result or state
为了达到或创造某个特定的结果或状态
Ví dụ
