Bản dịch của từ Brownie trong tiếng Việt

Brownie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brownie(Noun)

bɹˈaʊni
bɹˈaʊni
01

Là thành viên của chi nhánh cơ sở của Hiệp hội Hướng dẫn, dành cho nữ từ 7 đến 10 tuổi, mặc đồng phục màu nâu.

A member of the junior branch of the Guide Association for girls aged between about 7 and 10 wearing a brown uniform.

Ví dụ
02

Một yêu tinh nhân từ được cho là ám ảnh các ngôi nhà và bí mật làm việc nhà.

A benevolent elf that supposedly haunts houses and does housework secretly.

Ví dụ
03

Một miếng bánh sô-cô-la hình vuông nhỏ, thường chứa các loại hạt.

A small square of rich chocolate cake typically containing nuts.

Ví dụ

Dạng danh từ của Brownie (Noun)

SingularPlural

Brownie

Brownies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ