Bản dịch của từ Brush up (on) something trong tiếng Việt

Brush up (on) something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brush up (on) something(Phrase)

bɹˈʌʃ ˈʌp ˈɑn sˈʌmθɨŋ
bɹˈʌʃ ˈʌp ˈɑn sˈʌmθɨŋ
01

Cải thiện hoặc ôn lại kiến thức, kỹ năng về một chủ đề để trở nên thành thạo hơn hoặc nhớ lại những gì đã học trước đó.

To improve your knowledge or skill in something.

提升某种知识或技能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Để xem lại hoặc làm mới lại trí nhớ của một người về một chủ đề cụ thể

To review or refresh ones memory in a particular subject

温习 - 复习或温习某项知识或技能

Ví dụ
03

Để cải thiện kiến thức hoặc kỹ năng của bạn về một điều gì đó mà bạn đã không làm trong một thời gian

To improve your knowledge or skill in something that you have not done for some time

温习 - 复习或提高在一段时间内未练习的知识或技能

Ví dụ
04

Để làm quen lại với một chủ đề hoặc hoạt động

To make oneself familiar again with a topic or activity

温习 - 复习或重新熟悉一个主题或活动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh