Bản dịch của từ Brush with trong tiếng Việt
Brush with
Phrase

Brush with (Phrase)
bɹˈʌʃ wˈɪð
bɹˈʌʃ wˈɪð
01
Giao tiếp ngắn gọn hoặc thông thường với ai đó
To communicate briefly or casually with someone
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Trải nghiệm một sự chạm nhẹ hoặc tác động của cái gì đó
To experience a slight touch or effect of something
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ

[...] I think that if they can develop and maintain small actions like having breakfast on time or their teeth before bedtime, it would do wonders for them later on [...]Trích: Describe a habit your friend and you want to develop | Bài mẫu kèm từ vựng

[...] Furthermore, half of children aged 6-8 year old their teeth before sleeping, compared to just over 40% of 4-5 year olds and 30% of 1-3 year olds [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 11/12/2021
Idiom with Brush with
Không có idiom phù hợp