Bản dịch của từ Brushed nickel trong tiếng Việt

Brushed nickel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brushed nickel(Noun)

brˈʌʃt nˈɪkəl
ˈbrəʃt ˈnɪkəɫ
01

Niken đã được xử lý hoặc hoàn thiện để trông giống như bị chải hoặc có kết cấu thay vì bóng hoặc đánh bóng

Niken has been treated or finished in a way that makes it look brushed or textured, rather than shiny or polished.

经过处理或打磨以呈现拉丝或纹理效果,而非光亮或抛光的镍材

Ví dụ
02

Một loại hoàn thiện kim loại mang màu bạc mờ, đạt được qua quá trình đánh bóng

A type of metal finish with a matte silver color that looks like it has been polished.

一种类似哑光银色的金属表面处理,经过抛光工艺制作而成。

Ví dụ
03

Một lớp hoàn thiện trang trí và bền đẹp, chủ yếu dùng cho các thiết bị và phụ kiện trong nhà bếp và phòng tắm.

This is a durable and decorative finish layer, mainly used for hardware and fixtures in kitchens and bathrooms.

这是一种主要用于厨房和浴室五金及装置的装饰性强且耐用的表面处理方式。

Ví dụ