Bản dịch của từ Brushed nickel trong tiếng Việt
Brushed nickel
Noun [U/C]

Brushed nickel(Noun)
brˈʌʃt nˈɪkəl
ˈbrəʃt ˈnɪkəɫ
01
Niken đã được xử lý hoặc hoàn thiện để trông giống như bị chải hoặc có kết cấu thay vì bóng hoặc đánh bóng
Niken has been treated or finished in a way that makes it look brushed or textured, rather than shiny or polished.
经过处理或打磨以呈现拉丝或纹理效果,而非光亮或抛光的镍材
Ví dụ
Ví dụ
03
Một lớp hoàn thiện trang trí và bền đẹp, chủ yếu dùng cho các thiết bị và phụ kiện trong nhà bếp và phòng tắm.
This is a durable and decorative finish layer, mainly used for hardware and fixtures in kitchens and bathrooms.
这是一种主要用于厨房和浴室五金及装置的装饰性强且耐用的表面处理方式。
Ví dụ
