Anh - Việt

Bản dịch của từ Bubbling trong tiếng Việt

bubbling

Verb

bubbling (Verb)

/bˈʌblɪŋ/
/ˈbəbɫɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Phấn khích hoặc nhiệt tình về điều gì đó

Phấn khích hoặc nhiệt tình về điều gì đó

To be excited or enthusiastic about something

Ví dụ
Cô ấy rất hào hứng về bài thi nói IELTS.She was bubbling with excitement about the IELTS speaking test.
Anh ấy không tỏ ra phấn khích khi nói về sự kiện xã hội hôm qua.He was not bubbling when discussing the social event yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tạo ra tiếng thì thầm hoặc tiếng ọc ọc liên tục

Tạo ra tiếng thì thầm hoặc tiếng ọc ọc liên tục

To make a continuous murmuring or gurgling sound

Ví dụ
Đài phun nước đang sủi bọt nhẹ trong lễ hội thành phố.The fountain was bubbling softly during the city festival.
Đám đông không râm ran với sự phấn khích trong cuộc họp.The crowd was not bubbling with excitement at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để tạo ra bong bóng khí hoặc không khí

Để tạo ra bong bóng khí hoặc không khí

To produce bubbles of gas or air

Ví dụ
Hồ nước sủi bọt vì sự phấn khích trong lễ hội.The lake was bubbling with excitement during the festival.
Đám đông không sủi bọt năng lượng trong cuộc họp.The crowd was not bubbling with energy at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh