Anh - Việt
bubbling
Verb
bubbling (Verb)
/bˈʌblɪŋ/
/ˈbəbɫɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · Phấn khích hoặc nhiệt tình về điều gì đó
Phấn khích hoặc nhiệt tình về điều gì đó
To be excited or enthusiastic about something
Ví dụ
Cô ấy rất hào hứng về bài thi nói IELTS.She was bubbling with excitement about the IELTS speaking test.
Anh ấy không tỏ ra phấn khích khi nói về sự kiện xã hội hôm qua.He was not bubbling when discussing the social event yesterday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Đài phun nước đang sủi bọt nhẹ trong lễ hội thành phố.The fountain was bubbling softly during the city festival.
Đám đông không râm ran với sự phấn khích trong cuộc họp.The crowd was not bubbling with excitement at the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hồ nước sủi bọt vì sự phấn khích trong lễ hội.The lake was bubbling with excitement during the festival.
Đám đông không sủi bọt năng lượng trong cuộc họp.The crowd was not bubbling with energy at the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa