Anh - Việt
buddhism
Noun
buddhism (Noun)
/bˈʌdɪzəm/
/ˈbədˌhɪzəm/
AI
Nghĩa 01
Tôn giáo và hệ thống triết lý dựa trên giáo lý của Đức Phật, hướng đến việc vượt qua khổ đau và đạt giác ngộ.
A religion and philosophy based on the teachings of the Buddha emphasizing the overcoming of suffering and the attainment of enlightenment
Ví dụ
Phật giáo dạy lòng từ bi, giúp các cộng đồng Thái Lan giảm xung đột xã hội.Buddhism teaches compassion, helping Thai communities reduce social conflict.
Phật giáo không chỉ là tôn giáo; nó còn khuyến khích cách ứng xử hòa bình trong xã hội.Buddhism is not merely a religion; it also promotes peaceful social behavior.
Từ tiếng Việt gần nghĩa