Bản dịch của từ Budget deficit trong tiếng Việt

Budget deficit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Budget deficit (Noun)

01

Số tiền mà chi tiêu của chính phủ, công ty hoặc cá nhân vượt quá thu nhập của họ trong một khoảng thời gian cụ thể.

The amount by which a government company or individuals spending exceeds its income over a particular period of time.

Ví dụ

The government needs to address the budget deficit urgently.

Chính phủ cần giải quyết thâm hụt ngân sách một cách khẩn cấp.

Ignoring the budget deficit will lead to financial instability.

Bỏ qua thâm hụt ngân sách sẽ dẫn đến không ổn định tài chính.

Is the budget deficit affecting social welfare programs negatively?

Thâm hụt ngân sách có ảnh hưởng tiêu cực đến các chương trình phúc lợi xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Budget deficit cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Budget deficit

Không có idiom phù hợp