Anh - Việt

Bản dịch của từ Build-to line trong tiếng Việt

build-to line

Noun

build-to line (Noun)

/bwiltˈɑdoʊ lˈaɪn/
/bwiltˈɑdoʊ lˈaɪn/
AI

Nghĩa 01

Một đường hoặc ranh giới xác định khoảng cách tối đa từ một cấu trúc đến ranh giới tài sản hoặc đường phố.

A line or boundary that defines the maximum distance from a structure to the property line or street.

Ví dụ

Nghĩa 02

Điểm được chỉ định mà việc xây dựng có thể bắt đầu trên một tài sản liên quan đến đường phố hoặc bất động sản liền kề.

The designated point at which construction can begin on a property relative to the street or adjacent real estate.

Ví dụ

Nghĩa 03

Một hướng dẫn được sử dụng trong quy hoạch đô thị để xác định vị trí của các tòa nhà dọc theo một con đường.

A guideline used in urban planning to establish the location of buildings along a street.

Ví dụ