Bản dịch của từ Building and loan association trong tiếng Việt

Building and loan association

NounPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Building and loan association (Noun)

bˈɪldɨŋ ənd lˈoʊn əsˌoʊsiˈeɪʃən
bˈɪldɨŋ ənd lˈoʊn əsˌoʊsiˈeɪʃən
01

Một tổ chức tài chính cung cấp các khoản vay nhằm mục đích cụ thể là mua nhà.

A financial institution that provides loans specifically for the purpose of buying homes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tổ chức cho phép các thành viên tiết kiệm tiền và vay tiền bằng tiền tiết kiệm của mình.

An organization that allows members to save money and borrow against their savings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một hiệp hội hợp tác trong đó các thành viên có thể tiết kiệm và vay tiền.

A cooperative association in which members can save and borrow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Building and loan association (Phrase)

bˈɪldɨŋ ənd lˈoʊn əsˌoʊsiˈeɪʃən
bˈɪldɨŋ ənd lˈoʊn əsˌoʊsiˈeɪʃən
01

Thường dùng để chỉ mô hình cho vay và tiết kiệm cụ thể.

Commonly refers to a specific lending and savings model.

Ví dụ
02

Thường liên quan đến các nhóm tương trợ trong tài chính.

Often associated with mutual aid groups in finance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh