Anh - Việt
builtin
Adjective
builtin (Adjective)
/bˈɪltɪn/
/ˈbɪɫtɪn/
AI
Ví dụ
Điện thoại mới có máy ảnh tích hợp để gọi video.The new smartphone has a builtin camera for video calls.
Máy tính cũ này không có micro tích hợp sẵn.There is no builtin microphone in this old computer.
Ví dụ
Điện thoại của tôi có các ứng dụng mạng xã hội được tích hợp sẵn như Facebook và Twitter.My phone has builtin social media apps like Facebook and Twitter.
Chiếc máy ảnh này không có Wi-Fi tích hợp để chia sẻ ảnh ngay lập tức.This camera does not have builtin Wi-Fi for sharing photos instantly.
Ví dụ
Tôn trọng người lớn tuổi là một giá trị sẵn có trong nhiều nền văn hóa.Respect for elders is a builtin value in many cultures.
Không phải mọi người đều có tính cách tốt bụng bẩm sinh.Not all kindness is a builtin trait in every person.