Bản dịch của từ Bump into someone trong tiếng Việt

Bump into someone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bump into someone(Phrase)

bˈʌmp ˈɪntu sˈʌmwˌʌn
bˈʌmp ˈɪntu sˈʌmwˌʌn
01

Gặp ai đó tình cờ, không hẹn trước khi đang đi đâu hoặc ở nơi nào đó.

To meet someone by chance.

Ví dụ
02

Gặp ai đó tình cờ, chạm mặt ai đó mà không hẹn trước.

To encounter someone by chance

Ví dụ
03

Gặp ai đó một cách tình cờ, không hẹn trước.

To meet someone unexpectedly

Ví dụ
04

Đụng phải ai đó một cách tình cờ (va vào người khác, thường là nhỏ, không cố ý)

To collide with someone

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh